Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mắc sai lầm" (1)
mắc sai lầm
Tiếng Anh
Cụm từto make a mistake
Anh ta đã mắc sai lầm nghiêm trọng.
He made a serious mistake.
Từ liên quan "mắc sai lầm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mắc sai lầm" (1)
Anh ta đã mắc sai lầm nghiêm trọng.
He made a serious mistake.
